Bạn đang quan tâm đến ngành Sales? Bạn muốn trau dồi thêm vốn từ vựng chuyên ngành để giao tiếp thành thạo? Bạn muốn tìm các từ vựng trong lĩnh vực buôn bán tiếng Anh? Và bạn thắc mắc không biết vị trí nào trong ngành Sales mới cần tiếng Anh? Vậy thì bài viết này dành cho bạn đấy. Hơn 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sales cùng với các thuật ngữ, mẫu hội thoại và cụm từ phổ biến thường gặp trong giao tiếp sẽ được TOPICA Native bật mí trong bài viết dưới đây. Cùng đón xem nhé!

Download Now: Bộ từ vựng 24 chuyên ngành

Tiếng Anh chuyên ngành Sales rất đa dạng. Vì vậy, những từ vựng được cung cấp dưới dây chỉ là một phần nhỏ của khối kiến thức khổng lồ. Tuy nhiên, với hơn 100 tiếng Anh chuyên ngành cơ bản này cũng sẽ giúp bạn củng cố thêm phần nào khả năng giao tiếp, ngôn ngữ của mình đấy.

Bạn đang xem: Các thuật ngữ trong sale

1. Sale tiếng Anh là gì? Tiếng Anh chuyên ngành Sales

Sales tiếng Anh là gì? Chốt sale tiếng Anh là gì? Chuyên ngành Sales hay ngành bán hàng là vị trí quan trọng giúp thúc đẩy quá trình tiêu thụ sản phẩm và tìm kiếm đối tác cho doanh nghiệp. 

Nhân viên Sale có nhiệm vụ trực tiếp làm việc với khách hàng, tư vấn và khuyến khích họ đưa ra quyết định lựa chọn sản phẩm – dịch vụ phù hợp nhất. Đồng thời, nhân viên Sales cũng hỗ trợ chăm sóc và giải đáp các thắc mắc liên quan đến sản phẩm – dịch vụ trong quá trình tư vấn nhằm tăng doanh thu cho công ty.

2. Vị trí nào của chuyên ngành Sale cần tiếng Anh chuyên ngành?

2.1. Salesman

Salesman hay còn được gọi là Nhân viên kinh doanh , nhân viên sale là những người thực hiện công việc bán hàng hay tiếp thị sản phẩm cho công ty/ doanh nghiệp.

Nhiệm vụ quan trọng của bộ phận này là tiếp xúc trực tiếp và tư vấn, tìm hiểu nhu cầu, giải đáp thắc mắc cho khách hàng về sản phẩm, dịch vụ… Từ đó, vị trí này sẽ thúc đẩy hành vi mua hàng và đóng góp lợi nhuận vào hoạt động của công ty.

Nếu có tiếng Anh chuyên ngành, bạn sẽ phát triển và có mức thu nhập cao hơn. Bởi bạn cần nói chuyện và khiến cho khách hàng hiểu được sản phẩm – dịch vụ của mình cho nên nói cách khác, tiếng Anh giống như cầu nối giữ bạn với khách hàng.

2.2. Sales representative

Sale representative là vị trí cao hơn Salesman một bậc. Công việc của họ bao gồm những công việc của Salesman tuy nhiên thiên về giấy tờ, thủ tục như xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng, tìm hiểu hoạt động kinh doanh của đối thủ, mở rộng thị trường cạnh tranh thông qua hệ thống phân phối. Vốn tiếng Anh chuyên ngành sẽ giúp bạn rất nhiều trong việc soạn thảo văn bản, hợp đồng đồng thời hỗ trợ giao tiếp với khách hàng lưu loát hơn.

2.3. Sales Executive

Đây là vị trí điều hành kinh doanh theo từng khu vực, từng vùng hoặc tùy thuộc vào kinh nghiệm của người trực tiếp đảm nhận dựa trên sự phân công của công ty. Sales Executive có nhiệm vụ thực hiện các kế hoạch kinh doanh sau quá trình điều tra, khảo sát, lập kế hoạch theo từng giai đoạn, quản lý và theo dõi tiến độ của Salesman và Sales Representative.

Càng lên đến những vị trí cao của chuyên ngành Sales, bạn càng cần đến tiếng Anh chuyên ngành để đọc hiểu các văn bản, làm việc với đối tác khách hàng. Lúc này, phạm vị khách hàng, đối tác của bạn sẽ mở rộng ra đồng nghĩa với việc bạn cần chuyên nghiệp hơn trong giao tiếp, cách làm việc… Vì vậy sở hữu một vốn tiếng Anh chuyên ngành sẽ là một điểm cộng vô cùng lớn cho bạn. 


*

Tiếng Anh chuyên ngành sale


2.4. Sales Supervisor

Một vị trí không kém phần quan trọng trong ngành Sales chính là Sales Supervisor. Vị trí này là người giám sát kinh doanh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các nhân viên bán hàng, báo cáo tình hình với cấp trên. Nếu nhiên viên Salesman chưa thực hiện tốt công việc, họ sẽ được Sales Supervisor nhắc nhở và training cách thức bán hàng, tư vấn sản phẩm – dịch vụ.

Tại vị trí này, bạn không chỉ cần làm việc với khách hàng, đối tác mà còn phải trực tiếp quản lý nhân viên các cấp. Vì vậy, trình độ tiếng Anh của bạn sẽ phản ánh vị trí cũng như năng lực của người quản lý cấp cao.

2.5. Sale manager/ Sales Director

Đây là vị trí trưởng phòng kinh doanh với nhiệm vụ chính là quản lý và training đội ngũ nhân viên bán hàng, đảm bảo mục tiêu doanh thu, lập kế hoạch, duy trì, báo cáo hiệu quả kinh doanh. Đồng thời, trưởng phòng kinh doanh cần đề ra các phương án phù hợp, định hướng kinh doanh mới và phối hợp với các bộ phận khác trong công ty nhằm thúc đẩy quá trình tiêu thụ sản phẩm.

Đặc biệt, việc tìm ra thị trường, đối tác mới cũng rất quan trọng khi bạn giữ vai trò trưởng phòng Sales.

3. 40 từ vựng tiếng Anh trong bán hàng thông dụng

Key termNghĩa Anh AnhNghĩa Anh Việt
After sales serviceService that continues after the sale of a product (maintenance, etc.)Dịch vụ tiếp tục sau khi bán sản phẩm (bảo trì, v.v.)
AgentPerson or company that acts for another and provides a specified service.Cá nhân hoặc công ty hành động cho người khác và cung cấp một dịch vụ cụ thể.
B2B e-commerceBusiness to business e-commerce:

use of commercial networks, online product catalogues and other online resources to obtain better prices and reach new customers.

“Doanh nghiệp để kinh doanh thương mại điện tử:
B2C e-commerceBusiness to consumer e-commerce:

online sale of goods and services directly to consumers.

sử dụng các mạng thương mại, danh mục sản phẩm trực tuyến và các tài nguyên trực tuyến khác để có được giá tốt hơn và tiếp cận khách hàng mới. “
BenchmarkingComparing one’s products to those of competitors in order to improve quality and performance.“Kinh doanh thương mại điện tử tiêu dùng:
Buyer1) Any person who makes a purchase.

2) A person employed to choose and buy stock for a company.

bán hàng hóa và dịch vụ trực tuyến trực tiếp cho người tiêu dùng. “
Cash refund offerOffer to pay back the purchase price of a product to customers who are not satisfied and send a “proof of purchase” to the manufacturer.So sánh sản phẩm của một người với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh để cải thiện chất lượng và hiệu suất.
Chain storeTwo or more shops or outlets that have the same owner and sell similar lines of merchandise.“1) Bất kỳ người nào mua hàng.
ClientA person who buys services or advice from a lawyer, an accountant or other professional.2) Một người được tuyển dụng để chọn và mua cổ phiếu cho một công ty. “
CloseFinalise or conclude a sale or deal.Đề nghị trả lại giá mua sản phẩm cho những khách hàng không hài lòng và gửi “bằng chứng mua hàng” cho nhà sản xuất.
Convenience storeSmall shop located near a residential area that opens long hours, seven days a week.Hai hoặc nhiều cửa hàng hoặc đại lý có cùng chủ sở hữu và bán các dòng hàng hóa tương tự.
CouponA voucher offering a discount to customers when they purchase a specific product.Một người mua dịch vụ hoặc lời khuyên từ luật sư, kế toán hoặc chuyên gia khác.
DealA business transaction.Hoàn thiện hoặc kết thúc một giao dịch mua bán hoặc giao dịch.
Department storeA large shop or store that carries a wide variety of product lines.Cửa hàng nhỏ nằm gần khu dân cư mở cửa nhiều giờ, bảy ngày trong tuần.
Direct investmentEntering a foreign market by setting up assembly or manufacturing facilities in that country.Một phiếu giảm giá cho khách hàng khi họ mua một sản phẩm cụ thể.
DiscountA reduction in price.Một giao dịch kinh doanh.
E-commerceBuying and selling on the Internet.Một cửa hàng hoặc cửa hàng lớn kinh doanh nhiều dòng sản phẩm.
E-marketingPromoting products and services over the Internet.Thâm nhập thị trường nước ngoài bằng cách thiết lập các cơ sở lắp ráp hoặc sản xuất tại quốc gia đó.

Xem thêm: Các Phương Pháp Giảng Dạy Học Tích Cực Là Gì? Phương Pháp Dạy Học Tích Cực Là Gì

ExtranetNetwork that connects a company with its suppliers and distributors.Giảm giá.
Follow-upMaintain contact after the sale to ensure customer satisfaction.Mua bán trên Internet.
FranchiseAssociation between a manufacturer or wholesaler (franchiser) and an independent business person (franchisee) who buys the right to own and operate a unit in the franchise system.Quảng bá sản phẩm và dịch vụ qua Internet.
GuaranteeA promise that the product will be repaired or replaced if faulty.Mạng kết nối công ty với các nhà cung cấp và nhà phân phối.
IntranetA network that connects people to each other within a company.Duy trì liên lạc sau khi bán hàng để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Joint ventureA way of entering a foreign market by joining with a foreign company to manufacture or market a product or service.Liên kết giữa nhà sản xuất hoặc nhà bán buôn (bên nhượng quyền) và một cá nhân kinh doanh độc lập (bên nhận quyền) mua quyền sở hữu và vận hành một đơn vị trong hệ thống nhượng quyền.
Market leaderThe company with the largest market share in an industry.Công ty có thị phần lớn nhất trong một ngành.
Mark upPercentage of the price added to the cost to reach a selling price.Phần trăm giá đã cộng vào chi phí để đạt được giá bán.
Opinion leaderPerson with a reference, who, because of competence, knowledge, or other characteristics, exerts influence on others.Người có tài liệu tham khảo, vì năng lực, kiến ​​thức hoặc các đặc điểm khác, có ảnh hưởng đến người khác.
PackagingDesigning and producing the container or wrapper for a product.Thiết kế và sản xuất bao bì hoặc bao bì cho một sản phẩm.
Product lineA group of products that are closely related.Một nhóm các sản phẩm có quan hệ mật thiết với nhau.
PrespectA potential customer.Một khách hàng tiềm năng.
RepresentativeA person who represents and sells for a company.Một người đại diện và bán cho một công ty.
RetailTo sell in small quantities, as in a shop, directly to customers.Bán với số lượng ít, như trong cửa hàng, trực tiếp cho khách hàng.
Shopping centreGroup or complex of shops with a common area for cars to park.Nhóm hoặc tổ hợp cửa hàng có khu vực chung để ô tô.
Telephone marketingUsing the telephone to sell directly to customers.Sử dụng điện thoại để bán hàng trực tiếp cho khách hàng.
Trade fairAn exhibition at which companies in a specific industry can show or demonstrate their products.Một cuộc triển lãm mà tại đó các công ty trong một ngành cụ thể có thể trưng bày hoặc giới thiệu sản phẩm của họ.
Viral marketingThe Internet version of word-of-mouth marketing: email messages that customers pass on to friends.Phiên bản Internet của tiếp thị truyền miệng: thông điệp email mà khách hàng chuyển cho bạn bè.
WholesaleTo sell goods in large quantities at low prices to those buying for resale (e.g. a shop) or for business use.Bán hàng với số lượng lớn với giá thấp cho những người mua để bán lại (ví dụ như cửa hàng) hoặc để sử dụng cho mục đích kinh doanh.

4. Các thuật ngữ tiếng Anh trong bán hàng

Monthly Recurring Revenue (MRR)Doanh thu định kỳ hàng tháng (MRR)Công thức tính
Customer Lifetime Value (CLV)Giá trị lâu dài của khách hàng (CLV)(Annual revenue per customer * Customer relationship in years) – Customer acquisition cost

(Doanh thu hàng năm trên mỗi khách hàng * Mối quan hệ khách hàng tính theo năm) – Chi phí mua lại khách hàng

Gross margin * (Retention rate / <1+ Rate of discount – Retention rate>

Tỷ suất lợi nhuận gộp * (Tỷ lệ duy trì / <1+ Tỷ lệ chiết khấu – Tỷ lệ duy trì>

Historic CLVCLV lịch sử
Predictive CLVCLV dự đoán
Customer Acquisition Cost (CAC)Chi phí chuyển đổi khách hàng (CAC)(Money + Time Spent) / Number of Customers Acquired
Signup Conversion RateTỷ lệ chuyển đổi đăng ký
Signup-to-Paying Conversion RateTỷ lệ chuyển đổi từ đăng ký thành thanh toán
Weighted Sales PipelineĐường ống bán hàng có trọng số
Net Promoter Score (NPS)Điểm nhà quảng cáo ròng (NPS)On a scale of 1 -10, how likely are you to recommend this product or service to a friend?”

Trên thang điểm từ 1-10 bạn đánh giá về mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ tới bạn bè.

Customer Relationship Management (CRM) SystemHệ thống Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM)The three main types of CRM systems are operational, analytical, and collaborative – though many CRM tools are a mix of the three.

Có ba kiểu hệ thống chăm sóc khách hàng là: vận hành, phân tích, đồng hành – Cũng có rất nhiều công cụ chăm sóc khách hàng kết hơp linh hoạt các kiểu hệ thống này.

Operational CRM( Customer Relationship management)CRM hoạt động
Analytical CRM ( Customer Relationship management)CRM phân tích
Collaborative CRM( Customer Relationship management)CRM cộng tác
BANT FrameworkKhung BANT
BANT for SaaS QualificationBANT cho Chứng chỉ SaaS
Sales RolesVai trò bán hàng
Sales Development RepĐại diện phát triển bán hàng
Field Sales RepĐại diện bán hàng tại hiện trường
Account ExecutiveĐiều hành tài khoản
Sales EngineerKỹ sư bán hàng
Marketing Qualified Lead (MQL)Khách hàng tiềm năng đủ điều kiện tiếp thị (MQL)
Sales Qualified Lead (SQL)Khách hàng tiềm năng đủ điều kiện bán hàng (SQL)
Sales PipelineĐường ống dẫn bán hàng
Sales Pipeline Coverage (SPC)Phạm vi đường ống bán hàng (SPC)Pipeline Forecast / Sales Forecast = (Average Sales Days / 90 Days) * (1 / Close Rate)

Bài viết liên quan