Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là một trong những trường Đại học danh tiếng được nhiều người tìm hiểu và theo học tại Việt Nam. Luật Hoàng Phi xin chia sẻ đến độc giả nội dung Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2021 để bạn đọc quan tâm và theo dõi.Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường đại học tôn đức thắng 2016

Giới thiệu đại học Tôn Đức Thắng

Trường đại học Tôn Đức Thắng hiện có địa chỉ số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh.

Số điện thoại của trường (028).3775.5035,

tdtu.edu.vn,

Theo thông tin cập nhật mới nhất, trường Đại học Tôn Đức Thắng có 23.286 sinh viên theo học; có 1.340 giảng viên viên chức giảng dạy và làm việc tại trường; có 17 khoa đào tạo chuyên môn và có tới 55 nhóm nghiên cứu. Mục tiêu dài hạn của trường Đại học Tôn Đức Thắng: Đào tạo đội ngũ nhân lực vững mạnh, có trình độ chuyên môn sâu rộng, có trách nhiệm cao trong công việc; Phát triển toàn diện và bền vững những hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng; Đầu tư lâu dài cho các trang thiết bị, cơ sở vật chất.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đh tôn đức thắng 2016

Chuyên ngành đào tạo đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng phấn đấu là một trường đại học chuyên nghiên cứu, có vai trò đào tạo và bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, có tay nghề cao, đào tạo đội ngũ các công nhân viên có tay nghề cao trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Khi các thí sinh có Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2021 bằng hoặc cao hơn điểm công bố thì có thể theo học tại đây. Hiện nay Chuyên ngành đào tạo đại học của đại học Tôn Đức Thắng hệ chính quy gồm có: Chương trình đại trà; Chương trình chất lượng cao; Chương trình quốc tế.

Trường có 17 khoa quản lý chuyên môn bao gồm:

Công nghệ thông tin

Mỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật công trình

Điện – Điện tử

Tài chính ngân hàng

Toán – Thống kê

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Giáo dục quốc tế

Khoa học ứng dụng

Luật

Khoa học thể thao

Dược

Khoa học xã hội & nhân văn

Ngoại ngữ

Môi trường & Bảo hộ lao động

Lao động công đoàn.


*

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng

Ngoài Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2021 thì học phí cũng là vấn đề cần quan tâm khi thí sinh muốn theo học tại đây. Trường Đại học Tôn Đức Thắng hoạt động theo cơ chế tự chủ về việc thu học phí. Đối với chương trình đào tạo hệ Đại học chính quy – Chương trình đào tạo đại trà: Mức đóng học phí là 370.000 vnđ/1 tín chỉ. Đối với chương trình đào tạo hệ Đại học chính Quy chất lượng cao: Mức đóng học phí là 560.000 vnđ/1 tín chỉ. Mức đóng học phí của trường đại học Tôn Đức Thắng có dấu hiệu tăng lên theo từng năm,

Hiện nay học phí trường Đại học Tôn Đức Thắng năm học 2019 – 2021

+ Các khối ngành về Xã hội bao gồm: Khoa học xã hội, Kinh tế, ngành Quản lý thể thao, ngành Luật, ngành Khách sạn – Du lịch có mức học phí trung bình trong một năm rơi vào 18.500.000 vnđ/1 năm.

Xem thêm: Top 8+ Shop Bán Váy Đẹp Mùa Hè Ở Hà Nội, Váy Hè Giá Tốt Tháng 10, 2021

+ Các khối ngành tự nhiên, bao gồm: Khoa học tự nhiên, ngành Kỹ thuật, ngành Công nghệ, nghệ thuật có mức học phí trung bình rơi vào 22.000.000 vnđ/năm học.

+ Khối ngành Y – Dược có mức học phí trung bình rơi vào 40.000.000 vnđ/năm học.

+ Ngoài những mức chi phí tiền học thì các sinh viên còn cần phải đóng thêm các khoản học phí khác như sau: Khoản chi phí mua vải may áo dài rơi vào khoảng 250.000 vnđ; Chi phí khám sức khỏe, đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể, khoản phí nhập học, tiền làm thẻ sinh viên, tiền thi tiếng Anh đầu năm học của sinh viên năm nhất.; Các khoản chi phí tham gia các câu lạc bộ thể thao hàng tháng; Thuê đồ học giáo dục quốc phòng; Phí gửi xe,…

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2021

Nhà trường triển khai tuyển sinh đại học năm 2021 theo 04 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của bộ GD&ĐT

Hiện trường chưa công bố Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2021, chúng tôi sẽ cập nhật liên tục giúp bạn đọc có thể theo dõi nhanh chóng theo các ngành như sau:

STTTên ngànhKhối ThiĐiểm chuẩnLưu ý
1Ngôn ngữ anhD01, D11Chưa công bố
2Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)A01; C00; C01; D01Chưa công bố
3Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)A01; C00; C01; D01Chưa công bố
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; D01Chưa công bố
5MarketingA00; A01; D01Chưa công bố
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn )A00; A01; D01Chưa công bố
7Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01Chưa công bố
8Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07Chưa công bố
9Kế toánA00; A01; C01; D01Chưa công bố
10LuậtA00; A01; C01; D01Chưa công bố
11Dược họcA00; B00; D07Chưa công bố
12Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55Chưa công bố
13Công nghệ sinh họcA00; B00; D08Chưa công bố
14Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07Chưa công bố
15Khoa học máy tínhA00; A01; D01Chưa công bố
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01Chưa công bố
17Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01Chưa công bố
18Kỹ thuật điệnA00; A01; C01Chưa công bố
19Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01Chưa công bố
20Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01Chưa công bố
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01Chưa công bố
22Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01Chưa công bố
23Kiến trúcV00; V01Chưa công bố
24Thiết kế công nghiệpH00; H01; H02Chưa công bố
25Thiết kế đồ họaH00; H01; H02Chưa công bố
26Thiết kế thời trangH00; H01; H02Chưa công bố
27Thiết kế nội thấtH00; H01; H02Chưa công bố
28Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D01Chưa công bố
29Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T01Chưa công bố
30GolfA01; D01; T00; T01Chưa công bố
31Xã hội họcA01; C00; C01; D01Chưa công bố
32Công tác xã hộiA01; C00; C01; D01Chưa công bố
33Bảo hộ lao độngA00; B00; D07; D08Chưa công bố
34Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước)A00; B00; D07; D08Chưa công bố
35Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)A00; B00; D07; D08Chưa công bố
36Toán ứng dụngA00; A01Chưa công bố
37Thống kêA00; A01Chưa công bố
38Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; V00; V01Chưa công bố
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01Chưa công bố
40Ngôn ngữ Anh – Chương trình CLCD01; D11Chưa công bố
41Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình CLCA01; C00; C01; D01Chưa công bố
42Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
43Marketing – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
44Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn ) – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
45Kinh doanh quốc tế – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
46Tài chính – Ngân hàng – Chương trình CLCA00; A01; D01; D07Chưa công bố
47Kế toán – Chương trình CLCA00; A01; D01; D01Chưa công bố
48Luật – Chương trình CLCA00; A01; D00; D01Chưa công bố
49Công nghệ sinh học – Chương trình CLCA00; B00; D08Chưa công bố
50Khoa học máy tính – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
51Kỹ thuật phần mềm – Chương trình CLCA00; A01; D01Chưa công bố
52Kỹ thuật điện – Chương trình CLCA00; A01; C01Chưa công bố
53Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình CLCA00; A01; C01Chưa công bố
54Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình CLCA00; A01; C01Chưa công bố
55Kỹ thuật xây dựng – chương trình CLCA00; A01; C01Chưa công bố
56Thiết kế đồ họa – chương trình CLCH00; H01; H02Chưa công bố
57Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhD01; D11Chưa công bố
58Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
59Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
60Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; B00; D08Chưa công bố
61Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
62Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
63Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
64Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
65Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA00; A01; C01; D01Chưa công bố
66Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D07Chưa công bố
67Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; D01Chưa công bố
68Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chương trình đại học bằng Tiếng AnhA01; C00; C01; D01Chưa công bố
69Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangD01; D11Chưa công bố
70Marketing – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D01Chưa công bố
71Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D01Chưa công bố
72Kế toán – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C01; D01Chưa công bố
73Luật – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; C00; D01Chưa công bố
74Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) – Chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA01; C00; C01; D01Chưa công bố
75Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Nha TrangA00; A01; D01Chưa công bố
76Ngôn ngữ Anh – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcD01; D11Chưa công bố
77uản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D01Chưa công bố
78Việt Nam học, chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA01; C00; C01; D01Chưa công bố
79Kỹ thuật phần mềm – chương trình học 2 năm đầu tại Bảo LộcA00; A01; D01Chưa công bố

Trên đây là thông tin điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng năm 2021 theo các ngành, mã ngành tuyển sinh. Trong trường hợp quý độc giả còn thắc mắc vui lòng liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ.