Viện kiểm nghiệm thuốc tw

Để đáp ứng nhu cầu thông tin về khối hệ thống chất chuẩn chỉnh sản xuất tại Viện kiểm nghiệm thuốc TW. Khoa thiết lập cấu hình Chất chuẩn Chất so sánh xin đăng tải danh sách chất chuẩn hiện bao gồm tại Viện. Xin sung sướng xem danh sách ví dụ tại trên đây để hiểu biết thêm chi tiết. TT

Để thỏa mãn nhu cầu nhu cầu tin tức về hệ thống chất chuẩn sản xuất tại Viện chu chỉnh thuốc TW. Khoa tùy chỉnh Chất chuẩn Chất so sánh xin đăng tải list chất chuẩn hiện tất cả tại Viện.

Bạn đang xem: Viện kiểm nghiệm thuốc tw

*

DANH MỤC CHẤT CHUẨN VIỆN KIỂM NGHIỆM THUỐC TRUNG ƯƠNG

(Reference Standards Catalog/ National Institute of drug quality control - Vietnam)

Chú ý:

+ các chất chuẩn chỉnh có hiệu lực đến thời hạn chất vấn định kỳ đã công bố. Lúc đến hạn đang nêu, chất chuẩn chỉnh sẽ được kiểm tra chất lượng theo quy định, nếu kết quả đạt yêu cầu, chất chuẩn chỉnh tiếp tục có hiệu lực thực thi đến thời hạn soát sổ tiếp theo.

Xem thêm: Giá Bán Bã Bia Tươi - Bã Bia: Giá Bán Và Nơi Bán Uy Tín

+Chuẩn chính Ceftazidim – SKS: WS.0216232.02 vẫn trong quy trình kiểm tra quality theo quy định. Vì chưng vậy, lô chuẩn này trong thời điểm tạm thời dừng sử dụng cho tới khi có thông tin tiếp theo.

TT

No.

Tên chất chuẩn

Reference Standard

Chuẩn DĐVN

Control number

Chuẩn so sánh thứ cấp

Control number

Hạn bình chọn định kỳ

Next retest

Ghi chú

Notice

4-aminophenol

WS.0215052.02

Hết

C.0319052.03

4- phenoxy acetic acid

160994

Hết hạn SD

5 - fluorouracil

0106198

Acetylcystein

0109260

Hết

C0219260.02

Acetyltryptophan

WS 0109261

Hết hạn SD

Acid ascorbic

WS.0212031.02(05.11)

Hết

(out of stock)

0316031.03

Acid aspartic

0100081

Hết

C0219081.02

Acid chlorogenic

E0119356.01

Acid folic

0212044.02

Acid glutamic

0100073

Acid mefenamic

0102155

Acid salicylic

0118281.01

Acid tranxenamic

0106196

Hết

Acyclovir

0105137

Hết

C0219137.02

T103121

ARS

(ASEAN RS)

Hết hạn SD

Alanin

0100071

Albendazol

WS.0316169.03

Hết

C0419169.04

Alendronat natri

WS.0115323.01

Hết

0218323.02

Alfuzosin .HCl

WS.0107226

Hết hạn SD

Allopurinol

WS.0117336.01

Đổi CoA

Amikacin sulfat

0212204.02

Amlodipin besilat

0312213.02

WS.0212213.02(02.12)

Hết

0418213.03

T117157

ARS

Amodiaquin HCl

0210269.01

Đổi CoA

V114155

ARS

Amoxycilin trihydrat

V309014

Hết

0915017.03

Hết

1017017.03

Hết

1117017.04

C1219017.05

Ampicilin trihydrat

1500006

Hết

1604006

Hết

1718006.02

Ampicilin natri

V106133

ARS

Hết hạn SD

Anastrozol

WS.0113297.01

Arginin

0100077

Hết

WS.0218077.02

Arginin HCl

0100075

Hết

WS.0217075.02

Artemether

0212184.02

Hết

0315184.03

Đổi CoA

Artemisinin

0108009A

Hết hạn SD

V108143

ARS

Artenimol

WS.0414136.01

Chuẩn định tính

(for indentification)

Artesunat

0209012

Hết

0313012.04

Atenolol

0102093

Đổi CoA

M213108

ARS

Atorvastatin calcium

WS.0208225

Hết

C0320225.02

Azithromycin

0213183.02

Hết

0318183.03

Benzathyl bezylpenicilin

WS.0108245

Hết hạn SD

Berberin HCl

WS.0215168.02

Hết

WS.0317168.03

Hết

C0420168.04

Mới

Betamethason

0214124.01

V106134

ARS

Hết hạn SD

Betamethason dipropionat

0107216

Betamethason valerat

0103125

Benzalkonium clorid

WS.0116327.01

Hết hạn SD

C0220327.02

Bisacodyl

0102147

Đổi CoA

P109145

ARS

Bromhexin HCl

WS.0110273.01

Hết

T110150b

ARS

0217273.02

Cafein khan

0100099

Hết

WS.0213099.02

Hết

0316099.03

Hết

0418099.04

Cafein MP

HC.0215210

Hết

HC.0217210.02

Calcium D - pantothenat

0209088

Camphor

WS.0116326.01

Hết

C0220326.02

Mới

Carbamazepin

WS.0115318.01

Capecitabin

WS.0113296.01

Đổi CoA

Captopril

C0119352.01

Cefaclor

0415042.02

Hủy lô

(invalide)

WS.0517042.03

Cefadroxil monohydrat

0212190.02

Hết hạn SD

0317190.03

Cefamandol nafat

0214231.02

Đổi CoA

Cefdinir

WS.0216305.02

Cefixim

0314192.03

Hết

V115156

ARS

Cefoperazon

C0119349.01

Cefotaxim Natri

0410043.02

Hủy lô

0514043.03

Hủy lô

C0619043.04

Cefoxitin natri

WS.0107233

Hết hạn SD

Cefpirom SO4

WS.0111286.01

Hủy lô

Cefpodoxim proxetil

0315266.03

Hết

WS.0417266.04

Hết

Ceftazidim

WS.0212232.01

Hết

WS.0216232.02

Ceftizoxim natri

WS.0216282.02

Ceftriaxon natri

0100097A

Cefuroxim axetil

0316167.03

Hết

C0419167.04

Cefuroxim natri

0315175.02

Hết

C0419175.03

Cephalexin

0509016

Hết

0615016.03

Hết

T206042a

ARS

0718016.04

Cetirizin HCl

0114310.01

Chloroxazon

0106195

Hết hạn SD

Cilastatin natri

WS.0114307.01

Cimetidin

0411046.02

Hết

M213066

ARS

0517046.03

Cinnarizin

0103171

Hết hạn SD

Ciprofloxacin HCl

0315029.03

Hết

C0419029.04

Cisplatin

0103057

Hết hạn SD

Citicolin natri

WS.0318298.03

Hủy lô

C0420298.04

Mới

Clarithromycin

0313179.03

C0419179.04

P113153

ARS

Hết hạn SD

Clavulanat kali

WS.0415251.02

Hủy lô

Clindamycin hydroclorid

0515098.03

Clindamycin phosphat

WS.0213205.03

Hủy lô

Clobetasol propionat

WS. 0212170.02(07.12)

Đổi CoA

Clopidogrel bisulfat

0317247.03

Đổi CoA

Clomifen citrat

WS.0111277.01

Cloramphenicol

0308004

Hết hạn SD

S315003

Hết

WS.0418004.03

Cloroquin PO4

0213161.02

Hủy lô

Clorpheniramin maleat

WS.0317032.03

Hết

WS.0418032.03

Clorpromazin HCl

WS. 0108215

Clotrimazol

0110271.01

Clotrimazol tạp A

0116330.01

Cloxacilin natri

WS.0214135.02

Hết

WS.0318135.03

Cortison acetat

0103092

Hết hạn SD

Curcumin

WS.0118341.01

Cyanocobalamin

WS.0215034.02

Hết

WS.0318034.03

Cyanoguanidin

(Tạp A của Metformin HCl)

WS.0117332.01

Hết hạn SD

(Tạm thời)

Cyclophosphamid

0106180

Hết hạn SD

Cyproheptandin. HCl

0102126

Hết hạn SD

Cystin

0100082

Dexamethason

0197025

Hết

WS.0217025.02

Dexamethason acetat

0200014

Dexamethason natri phosphat

0198030

Hết

WS.0218030.02

Hủy lô

C0319030.03

Dextromethorphan HBr

WS.0313059.02

Hết

0417059.03

Diazepam

0199036

Diclofenac Natri

0413047.03

Hết

V214067

ARS

0517047.04

Hết

C0619047.05

Diclofenac tạp A

(N - (2,6 - Dichlorophenyl) indolin-2-on)

C0119355.01

Dicloxacilin Natri

0101113

Hết hạn SD

Didanosin

WS.0109258

Hết hạn SD

Diethylcarbamazin Citrat

WS.0110272.01

Digitoxin

0199061

Digoxin

0199062

Hết

Diltiazem HCl

WS. 0108218

T108140

ARS

Hết hạn SD

Diphenhydramin HCl

0101120

T414021

ARS

Dipyridamol

0102127

Hết hạn SD

DL-alpha tocoferyl acetat

WS.0514090.02

Hết

0618090.03

Doxazosin Mesilat

WS.0108255

Doxycylin HCl

0511035.03

Efavirenz

0210268.01

Đổi CoA

Emtricitabin

WS.0111274.01

Hết hạn SD

Enalapril maleat

0108237

Hết

V216111

ARS

Erythromycin

0316008.02

Đổi CoA

Erythromycin stearat

WS.0612007.02

Hết

WS.0717007.03

Đổi CoA

Esomeprazol natri

0114302.01

Hết hạn SD

Epinephrin bitartrat

WS.0115316.01

Hết

Ethambutol HCl

0105188

Đổi CoA

0212188.02

Đổi CoA

Ethinylestradiol

0107164

Hết

0218164.02

Eucalyptol

WS.0115319.01

Famotidin

0214102.02

Đổi CoA

Febuxostat

WS.0115328.01

Hết

C0219328.02

Mới

Felodipin

WS.0107222

Hết

Fenofibrat

0113295.01

Đổi CoA

Fexofenadin hydroclorid

0114301.01

Flucloxacilin Natri

0101114

Hết hạn SD

Fluconazol

WS.0108246

Hết

Fluocinolon acetonid

0299049

0199049

Hết hạn SD

Furosemid

0103128

Gabapentin

0106197

Hết

C0219197.02

Gentamycin sulfat

0716011.03

Glibenclamid

0103129

I210093

ARS

Hết hạn SD

Gliclazid

WS.0215187.01

Hết hạn SD

C0319187.02

Glimepirid

0115320.01

Glipizid

0107207

Glucosamin HCl

WS.0214202.02

Đổi CoA (30.10.18)

Hết

C0319202.03

Glycin

0100068

Guaifenesin

WS.0212181.02

Hết

Haloperidol

0108241

C0220241.02

Histidin

0100064

Histidin HCl

0100065

Hydrochlorothiazid

0114308.01

Hết

C0219308.02

Hydrocortison acetat

0198038

Hydroquinon

M117158

ARS

Hyoscin butylbromid

0101115

Hết

C0219115.02

Mới

Ibuprofen

0103130

Hết

T115116

ARS

Hết hạn SD

0216130.02

Imipenem

0114309.01

Hủy lô

Indapamid

WS.0108244

Indomethacin

0203094

Đổi CoA

Irbesartan

WS.0215223.02

Isoleucin

0100076

Hết

C0220076.02

Mới

Isoniazid

0316054.02

Isorhamnetin

E0119354.01

Isosorbid mononitrat

WS.0107224

Đổi CoA

Kali bicromat

HC.0107236

Kaempferol

C0119353.01

Ketoconazol

0104053

Hết

C0219053.02

Ketoprofen

0105178

Lamivudin

0312146.03

Lansoprazol

0218203.02

Leucin

0100080

Levofloxacin

0113294.01

Hết

C0219294.02

Levonogestrel

0214214.02

Levothyroxin natri

WS.0114312.01

Đổi CoA

(12/2017)

Lidocain .HCl

0101123

Hết

T208053

ARS

Hết hạn SD

Lincomycin HCl

0311013.02

Hết

0417013.03

Lisinopril

WS.0118343.01

L-Ornithin-L-Aspartat

WS.0116338.01

C0220338.02

Mới

Loperamid

0203134

Hết

Loratadin

0108242

Đổi CoA

Hết

0218242.02

Losartan kali

WS.0117340.01

Loxoprofen natri hydrat

C0119351.01

Lumefantrin

0312276.02

Hết

V113154

ARS

0417276.03

Lysin acetat

0100079

Lysin HCl

WS.0214078.02

C0320078.03

Mangiferin

WS.0111280.01

Mebendazol

0314103.02

Đổi CoA

T207083

ARS

Mefloquin HCl

0211045.02

Đổi CoA

Meloxicam

0209243

Hết

WS.0318243.02

Meloxicam Tạp B (2-Amino-5-methylthiazol)

WS.0117339.01

Moxifloxacin HCl

0118346.01

Menthol

WS.0116325.01

Metformin HCl

0215208.02

I113120

ARS

Methadon HCl

WS.0111287.01(12.11)

Methimazol

WS.0114304.01

Thay thay đổi nhãn lọ

Methionin

0100067

Methyldopa

0102131

Hết hạn SD

2–Methyl-4-nitroimidazol

(Tạp A của Metronidazol theo BP, tạp A của Tinidazol theo USP)

WS.0117342.01

Methylparaben

0316108.03

Hết

C0419108.04

Methylparaben MP

HC.0315211

Hết

HC.0217211.02

Methylprednisolon

0104177

Hết

V106138

ARS

Hết hạn SD

C0219177.02

Methyl salicylat

WS.0115324.01

Hết

C0219324.02

Metoprolol tartrat

WS.0215228.01

P110149

ARS

Hết hạn SD

Metronidazol

0416051.04

Hết

C0519051.05

Mifepriston

0214256.02

Hết

0318256.03

Morphin HCl

0101116

Hết hạn SD

Naphazolin nitrat

0104153

Narcotin

0101117

Hết hạn SD

Naproxen natri

M113152

ARS

Hết hạn SD

Natri benzoat

WS.0115314.01

Hết

C0219314.02

Neomycin sulfat

0413015.02

Hết

0518015.03

Nevirapin Khan

0213263.02

Hết hạn SD

WS.0109263

Đổi CoA

Nicotinamid

0412028.02

Hết

V106130

ARS

Hết hạn SD

C0519028.03

Nifedipin

WS.0216200.02

Hết

C0319200.03

Nimesulid

0106194

Hết hạn SD

Nimodipin

WS.0113293.01

Nitroglycerin diluted

WS.0214250.01

Norepinephrin bitartrat

WS.0115315.01

Hết

Norfloxacin

0208148

Hủy lô

Nystatin

0195022

Hết

Ondansetron HCl

WS.0115311.01

Hết

0215311.01

Đổi CoA

Omeprazol

0315199.03

Hết

WS.0417199.04

Hết

0518199.04

Ofloxacin

0417087.03

Oseltamivir phosphat

0206193

Ouabain

0297010

Đổi CoA

Oxethazain

0102139

Hết hạn SD

Oxymethazolin

WS.0210142.02

Hết hạn SD

Oxytetracyclin dihydrat

0208020

Đổi CoA

Oxytoxin

WS.0515201.04

Hủy lô

WS.0616201.05

Hết hạn SD

Pantoprazol natri

0114306.01

Palmatin hydroclorid

WS.0115313.01

Papaverin HCl

0102151

Paracetamol

0415019.04

Hết

0518019.05

Hết

C0619019.06

Pefloxacin mesilat

WS.0114303.01

Hết

Penicilin G K

0215001.02

Hủy lô

Penicilin G Na

0215072.01

Hủy lô

Penicilin V.K

0813005.02

Hết

0917005.03

Perindopril tert-butylamin

0418253.02

Phenobarbital

WS.0214189.01

Phenyl alanin

0100070

Phenylpropanolamin HCl

0201056

Hết hạn SD

Pioglitazon HCl

WS.0108254

Hết hạn SD

Piperacillin Na

WS. 0214275.01

Hủy lô

Piperaquin PO4

WS.0109262

Hết

Piracetam

WS.0113291.01

Hết

0217291.02

Piroxicam

0102132

Pitofenon

0199055

Hết

Polymycin B sulfat

0109240

Praziquantel

WS.0215166.01

I216072

ARS

Prednisolon

0296024

Hết

M206011

ARS

0218024.02

Prednison

WS.0107235

Hết

WS.0217235.02

S209010

ARS - Hết

Prednison acetat

0102149

Hết hạn SD

Pregnenolon

0101122

Hết hạn SD

Pregnenolon acetat

WS.0110270.01

Hết hạn SD

Perindopril tert-butylamin

WS.0316253.01

Hết

0418253.02

Primaquin PO4

WS.0111279.01

0213279.02

Progesteron

0102104

Hết hạn SD

Prolin

0100083

Promethazin HCl

0204085

Hết hạn SD

S210095

ARS

Hết hạn SD

Propylparaben

0102138

Hết

WS.0217138.02

Hết

C0319138.03

Propylparaben MP

HC.0215212

Hết

HC.0217212.02

Propylthiouracil

WS.0108107

Hết hạn SD

Pyrantel pamoat

0105191

Hết hạn SD

Pyrazinamid

0212154.02

Hết

C0319154.03

Pyridoxin HCl

M214096

ARS

0517027.03

Hết

C0620027.04

Mới

Pyrimethamin

0111278.01

Quinin hydroclorid

0112290.01

Quercetin

0216322.02

Hết

E0319322.03

Ranitidin HCl

0101089

Đổi CoA

Riboflavin

0310023.02

Tạm dừng sử dụng

Hủy lô

C0420023.03

Mới

Riboflavin NaPO4

WS.0110267.01

Hủy lô

C0219267.02

Rifampicin

0413018.03

Hủy lô

0516018.04

Tạm giới hạn sử dụng

Hủy lô

Rosiglitazon maleat

WS. 0107219

Hết hạn SD

Rotundin

WS.0203141

Đổi COA

WS.0316141.01

Hết

C0420141.02

Roxithromycin

0108238

Đổi COA

Salbutamol sulphat

0101119

Serin

0100091

Sildenafil citrat

WS.0214265.02

Hết

WS.0316265.03

Hết

C0419265.04

Silybin

0116334.01

Đổi CoA

Simvastatin

0210182.02

Sitagliptin phosphat

C0120359.01

Spactein sulfat

0103157

Hết hạn SD

Spiramycin

0515048.02

Hết hạn SD

M0619048.03

Mới

Stavudin

WS.0109259

0212259.02

Streptomycin sulphat

0298003

Hết

Sucrose

HC.0215220

Hết

HC.0316220.02

Hết

HC.0418220.02

Sulbactam

0118348.01

Sulbactam Natri

0103159

Hết

Sulfadoxin

0103158

Hết hạn SD

(tạm thời)

Sulfaguanidin

0100111

Hết hạn SD

Sulfamethoxazol

0107110

Hết

0317110.02

Sulfamethoxypyridazin

0103165

Hết hạn SD

Sulpirid

WS.0112285.01(05.12)

Hết hạn SD

0218285.02

Sultamicilin tosilat

0103172

Hết

C0220172.02

Tadalafil

WS.0215264.02

Tazobactam Na

WS.0111284.01

Đổi CoA

Tenofovir Disoproxil Fumarate

0213257.02

Hết hạn SD

Terbutalin sulfate

WS. 0109227

Terfenadin

0102152

Hết hạn SD

Telmisartan

WS.0116329.01

Hết hạn SD

C0219329.02

Terpin hydrat

WS.0217058.02

Tetracyclin HCl

0411002.02

Hết

0518002.03

Theophylin

0101105

Thiamin HCl

0309026

0297026

Hết

0418026.03

Thiamin nitrat

0415039.03

Hết

C0519039.04

Threonin

0100074

Tibolone

WS.0112288.01(06.12)

Hết hạn SD

Tobramycin

0315176.03

Tolbutamid

0102133

Hết hạn SD

Triamcinolon acetonid

WS.0116086.01

Trimeprazin tartrat

(Alimemazin tartrat)

0100084

Hết hạn SD

Trimethorprim

0313109.02

Hết

0418109.03

Tris(hydroxymethyl)

aminomethan

HC.0107209

Hết

HC.0218209.02

Tryptophan

0100060

Đổi COA

Hết

WS.0215060.01

Tyrosin

0100066

Hết

Valin

0100069

Valsartan

WS.0116335.01

Hết

WS.0218335.02

Vancomycin

0107206

Hết hạn SD

Venlafaxin HCl

WS. 0107229

Hết hạn SD

C0220229.02

Vinpocetin

WS.0215239.02

Hết hạn SD

C0319239.03

Vitamin A palmitat

WS.0416185.02

Hết

C0519185.03

Mới

Xylometazolin HCl

WS.0113292.01

Hết

C0219292.02

Zidovudin

0210143.02

Chuẩn đề tài

Acid Chlorogenic

KC.10.16-04.01

Hết

Conessin

KC.10.16-04.02

Holothurin B

KC.10.16-04.03

Keampferol

KC.10.16-04.04

Hết

Linarin

KC.10.16-04.05

Malloapeita B

KC.10.16-04.06

Myricetin

KC.10.16-04.07

Nuciferin

KC.10.16-04.08

Phyllanthin

KC.10.16-04.09

Hết

Silybin

KC.10.16-04.10

Hết

Các dung dịch chuẩn độ với dung dịch đệm chuẩn

Kali thiocyanat 0,1 N

CĐ.071016.02

CĐ.081016.02

Kali permanganate 0,1 N

CĐ.010911

Kali iodat 0,1 N

CĐ.010710

Hết

CĐ.021010

Acid hydrocloric 0,1 N

CĐ.041001

Hết

CĐ.051001

Hết

CĐ.061601

Acid sulphuric 0,1 N

200301

160301

Hết

150502

Hủy lô

Bạc nitrat 0,1 N

CĐ.021106.03

Natri nitrit 0,1 M

CĐ.020917

Kali dicromat 0,1 N

CĐ.010708

Magnesi clorid 0,05 M

160904

Magnesi sulfat 0,05 M

Hết

Natri carbonat 0,1 N

100804

Natri clorid 0,1 N

191194

Hết

Trilon B 0,05 M

CĐ.041507

Hết

CĐ.051707

Natri thiosulfat 0,1 N

CĐ.021019

Hết

CĐ.031721.02

Đệm chuẩn pH 1,68

CĐ.011323.01

Đệm chuẩn pH 4,0

CĐ.010920

Hết

CĐ.021608.02

Đệm chuẩn pH 6,88

CĐ.041409.02

Hết

Ca051909.02

Đệm chuẩn pH 9,22

CĐ.010922

THÔNG BÁO GIÁ BÁN CHẤT CHUẨN

Chất chuẩn: 400.000 đ/lọChất chuẩn chỉnh ASEAN (ARS): 500.000 đ/lọỐng chuẩn độ dạng rắn và ống đệm chuẩn: 200.000 đ/ốngỐng chuẩn độ dạng lỏng: 150.000 đ/ ốngMột số hóa học chuẩn/ ống chuẩn độ khác:

TT